Nhà cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp trực tuyến

Chuyên cung cấp giải pháp về hóa đơn điện tử, chữ ký số, kê khai thông tin doanh nghiệp qua mạng, bảo hiểm xã hội và các chương trình bảo hiểm nhóm doanh nghiệp bao gồm: bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm tai nạn lao động, bảo hiểm ung thư, bảo hiểm hưu trí...từ các thương hiệu hàng đầu thế giới với quyền lợi ưu việt trên thị trường, phí đầu tư cạnh tranh, tiết kiệm thời gian, nhân lực và đáp ứng được nhu cầu tốt nhất cho Doanh nghiệp.

Liberty Travel: Executive

Lượt xem : 1019
  

Bảo hiểm Du lịch Liberty TravelCare mang đến cho bạn và gia đình sự an tâm tối đa khi đi du lịch nước ngoài, với nhiều quyền lợi tự chọn phù hợp với nhu cầu tài chính của bạn.​

Với chỉ từ US$1/ngày, Bảo hiểm Du lịch Liberty TravelCare bảo vệ toàn diện cho bạn và gia đình trước những rủi ro như: 

  • Chi phí điều trị bệnh hoặc thương tật ở nước ngoài và Việt Nam 
  • Chi phí thăm bệnh ở nước ngoài dành cho người thân 
  • Hủy hoặc hoãn chuyến đi 
  • Mất hoặc thất lạc hành lý 
  • Mất tiền hoặc giấy tờ tùy thân 
  • Mất mát hoặc thiệt hại do hỏa hoạn đối với tài sản nội thất tại nơi cư trú ở Việt Nam​​ 
QUYỀN LỢI TỐI ĐA
Đơn vị: VNĐ
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
EXCUTIVE
Cá nhân Gia đình
Tai nạn cá nhân  
1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn
Dựa theo bảng tỉ lệ bồi thường đính kèm quy tắc bảo hiểm
Người lớn 2 tỷ đồng
Trẻ em: 1 tỷ đồng 
CHI PHÍ Y TẾ
2. Chi phí y tế ở nước ngoài
Viện phí và chi phí điều trị bệnh hay thương tật phát sinh khi NĐBH ở nước ngoài
1.6 tỷ đồng 2,4 tỷ đồng
3. Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt Nam
Điều trị theo dõi trong vòng 31 ngày kể từ ngày NĐBH về nước (sau khi xuất viện từ một bệnh viện ở nước ngoài)
200 triệu đồng 400 triệu đồng
4. Thăm bệnh ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho một người thân hoặc bạn bè nếu NĐBH phải nằm viện hơn 5 ngày ở nước ngoài
90 triệu đồng 90 triệu đồng
5. Chi phí ăn ở bổ sung
Chi phí khách sạn cho 1 người thân hoặc bạn bè nếu NĐBH nằm viện nhiều hơn 5 ngày khi ở nước ngoài  
Không giới hạn 24 triệu đồng 24 triệu đồng
Giới hạn mỗi ngày 6 triệu đồng 6 triệu đồng
6. Thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho 1 người thân hoặc bạn bè để hỗ trợ việc chuẩn bị liên quan đến thi hài
60 triệu đồng 60 triệu đồng
7. Đưa trẻ em về quê quán/nước thường trú
Chi phí đưa trẻ không người trông coi của NĐBH về nguyên xứ hoặc nước thường trú
80 triệu đồng 80 triệu đồng
8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Trợ cấp tiền mặt 1 triệu đồng/ngày khi NĐBH nằm viện ở nước ngoài
20 triệu đồng 20 triệu đồng
9. Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Trợ cấp tiền mặt 500.000 đồng/ngày khi NĐBH nằm viện ngay sau khi trở về VN
6 triệu đồng 6 triệu đồng
10. Chi phí y tế liên quan đến ốm đau, thai sản (chi phí thực tế) 30 triệu đồng 30 triệu đồng
11. Trợ giúp y tế 24/24 giờ
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp  
12. Chi phí điện thoại cấp cứu
Chi phí điện thoại vì lý do cấp cứu y tế trong chuyến đi
1 triệu đồng 1 triệu đồng
VẬN CHUYỂN Y TẾ  
13. Di chuyển y tế khẩn cấp
Thanh toán chi phí di chuyển y tế khẩn cấp được thực hiện qua đường dây nóng +848 38247123 của ISOS Việt Nam: Tính theo chi phí thực tế  
14. Đưa thi hài về quê quán: Chi phí hồi hương thi hài của NĐBH hoặc hỏa táng/chôn cất tại nơi tử nạn: Tính theo chi phí thực tế
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ  
15. Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc thiệt hài tài sản của bên thứ 3 gây ra do sự bất cẩn của NĐBH khi ở nước ngoài 1.5 tỷ đồng 1.5 tỷ đồng
NHỮNG SỰ CỐ NGOÀI Y MUỐN  
16. Hủy/hoãn chuyến đi
Thanh toán phần chi phí không hoàn lại của chuyến đi đã trả trước hoặc các chi phí hoàn chỉnh phát sinh khi hủy chuyến đi do những tình huống không thể lường trước
80 triệu đồng 120 triệu đồng
17. Rút ngắn chuyến đi
Thanh toán theo tỉ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi chuyến đi không được thực hiện như dự định vì những tính huống không thể lường trước.
80 triệu đồng 120 triệu đồng
18. Gián đoạn chuyến đi
Thanh toán theo tỉ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi chuyến đi không được thực hiện như dự định vì những tình huống không thể lường trước
40 triệu đồng 60 triệu đồng
19. Lỡ nối chuyến
Thanh toán cho mỗi 6 giờ liên tục bì trì hoãn do lỡ nối chuyến khi ở nước ngoài
3 triệu đồng 3 triệu đồng
20. Chuyến đi bị trì hoãn
Thanh toán 2.4 triệu đồng cho mỗi 6 giờ liên tục khi việc khởi hành của phương tiện vận chuyển dự kiến bị trì hoãn ở nước ngoài
12 triệu đồng 12 triệu đồng
21. Chuyến bay bị đăng ký lố
Thanh toán chi phí ăn, ở và đi lại nếu NĐBH không thể lên được chuyến bay dự định vì bị đăng ký lố
2 triệu đồng 4 riệu đồng
22. Mua hàng khẩn cấp
Thanh toán chi phí mua các đồ dùng cá nhân thiết yếu nếu hành lý của NĐBH bị mất cắp hay thất lạc vĩnh viễn
2.4 triệu đồng 6 triệu đồng
23. Hành lý đến chậm
Thanh toán 2.4 triệu đồng cho mỗi 6 giờ liên tục hành lý đến chậm khi NĐBH đang ở nước ngoài
10 triệu đồng 10 triệu đồng
24. Trợ giúp chuyến đi 24/24 giờ
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp  
MẤT MÁT  
25. Mất tiền cá nhân
Mất tiền vì bị trộm, cướp hoặc thiên tai khi NĐBH ở nước ngoài
3 triệu đồng 6 triệu đồng
26. Mất chứng từ du lịch
Thanh toán chi phí làm lại chứng từ du lịch cùng chi phí phát sinh cho việc ăn ở lại khách sạn và đi lại
24 triệu đồng 24 triệu đồng
27. Mất hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá nhân
Tối đa 5 triệu VNĐ cho mỗi hạng mục, bộ hoặc cặp vật dụng, thiết bị; tối đa 20 triệu đồng cho mỗi máy tính xách tay
40 triệu đồng 40 triệu đồng
28. Bảo hiểm cho mức miễn thường của phương tiện đi thuê
Thanh toán phần mức miễn thường mà NĐBH có trách nhiệm phải trả trong trường hợp phương tiện đi thuê bị mất hay thiệt hại do tai nạn
12 triệu đồng 12 triệu đồng
29. Đại lý du lịch bị đóng cửa
Hoàn lại các chi phí đã được trả trước cho chuyến đi nếu đại lý du lịch tại Việt Nam bị phá sản hay đóng cửa
50 triệu đồng 60 triệu đồng
30. Bảo vệ nhà cửa
Bảo hiểm cho mất mát hoặc thiệt hại gây ra do hỏa hoạn đối với tài sản nội thất tại nơi cư trú của NĐBH ở Việt Nam khi không có người trông coi trong suốt chuyến du lịch
30 triệu đồng 30 triệu đồng
31. Bảo hiểm trường hợp bị không tặc
Hỗ trợ chi phí nếu máy bay của NĐBH bị không tặc ít nhất 24 giờ liên tục  
Tổng giới hạn 24 triệu đồng 24 triệu đồng
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục 2 triệu đồng 2 triệu đồng
32. Gia hạn tự động
Nếu chuyến bay bị trì hoãn do NĐBH bị tai nạn hay bệnh tật, hay do chuyến bay bị trì hoãn, thời hạn bảo hiểm sẽ được tự động kèo dài tương ứng với khoảng thời gian bị trì hoãn đó: Được gia hạn 7 ngày  
33. Các dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ
Thanh toán 1.5 triệu đồng cho mỗi 24 giờ trong trường hợp dịch vụ khách sạn tại điểm đến bị gián đoạn hay hủy bỏ vì đình công hay bạo lực
3 triệu đồng 3 triệu đồng

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

Đơn vị: ngàn đồng

CHƯƠNG TRÌNH EXCUTIVE      
Độ dài chuyến đi CÁ NHÂN   GIA ĐÌNH  
  Đông Nam Á Châu Á TBD Toàn cầu Đông Nam Á  Châu Á TBD Toàn cầu
Phí bảo hiểm năm Không áp dụng 2835 5628 Không áp dụng 5670 9471
Phí bảo hiểm chuyến theo độ dài chuyến đi      
1-3 ngày 168 210 315 336 420 630
4-6 ngày 252 315 378 504 630 756
7-10 ngày 226 420 504 672 840 1008
11-14 ngày 441 546 672 882 1092 1344
15-18 ngày 567 672 756 1134 1344 1512
19-22 ngày 672 756 840 1344 1512 1680
23-27 ngày 735 861 987 1470 1722 1974
28-31 ngày 777 945 1029 1554 1890 2058
32-38 ngày 924 1113 1218 1848 2226 2436
39-45 ngày 1071 1281 1407 2142 2562 2814
46-52 ngày 1218 1449 1596 2436 2898 3192
53-59 ngày 1365 1617 1785 2730 3234 3570
60-66 ngày 1512 1785 1974 3024 3570 3948
67-73 ngày 1659 1953 2163 3318 3906 4326
74-80 ngày 1806 2121 2352 3612 4242 4704
81-87 ngày 1953 2289 2541 3906 4578 5082
88-94 ngày 2100 2457 2730 4200 4914 5460
95-101 ngày 2247 2625 2919 4494 5250 5838
102-108 ngày 2394 2793 3108 4788 5586 6216
109-115 ngày 2541 2961 3297 5082 5922 6594
116-122 ngày 2688 3129 3486 5376 6258 6972
123-129 ngày 2835 3297 3675 5670 6594 7350
130-136 ngày 2982 3465 3864 5964 6930 7728
137-143 ngày 3129 3633 4053 6258 7266 8106
144-150 ngày 3276 3801 4242 6552 7602 8484
151-157 ngày 3423 3969 4431 6846 7938 8862
158-164 ngày 3570 4137 4620 7140 8274 9240
165-171 ngày 3717 4305 4809 7434 8610 9618
172-178 ngày 3864 4473 4998 7728 8946 9996
179-180 ngày 4011 4641 5187 8022 9282 10374

 

Áp Dụng giảm phí cho nhóm:

 

Số người được bảo hiểm Tỉ lệ giảm phí theo nhóm 
Từ  Đến
50 100 5%
101 150 10%
151 200 15%
201 500 20%
501 1000 25%
1001 2000 30%
2001 ……. 35%

 

BIỂU PHÍ VÀ HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

Tổng các quyền lợi trong chương trình này là đúng với thông tin của Liberty thiết kế cho khách hàng theo độ tuổi và giới tính. Trường hợp Quý công ty cần thông tin báo phí chính xác vui lòng liên hệ hotline 0899 309 555 hoặc 0938 72 1838.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn tại doanh nghiệp và tư vấn theo yêu cầu đảm bảo tôn trọng quyền riêng tư của Quý khách và bảo mật thông tin về hợp đồng trong mọi trường hợp. 

Tập đoàn Liberty Mutual Insurance

"Mang đến một cuộc sống an toàn và đảm bảo hơn cho mọi người" kể từ năm 1912, Liberty Mutual Insurance (www.LibertyMutual.com) với trụ sở chính tại Boston là tập đoàn bảo hiểm đa ngành toàn cầu. Tính đến ngày 31/12/2015, Liberty Mutual Insurance có tổng tài sản 121,7 tỷ đô la Mỹ, tổng doanh thu 37,6 tỷ đô la Mỹ, và xếp hạng: 

  • Thứ 3 nước Mỹ và thứ 6 thế giới trong lĩnh vực bảo hiểm tài sản và thiệt hại
  • Thứ 78 trong danh sách các tập đoàn lớn nhất nước Mỹ
  • Liberty Mutual Insurance có hơn 50.000 nhân viên làm việc ở 900 văn phòng tại 30 quốc gia trên toàn thế giới.
  • Đội ngũ nhân viên của Tập đoàn Liberty Mutual Insurance cam kết tuân thủ 3 nguyên tắc sau:
  • Hành xử một cách chính trực
  • Đối xử với mọi người với tinh thần tin tưởng và tôn trọng
  • Kiên định trong việc giữ vững chất lượng sản phẩm và dịch vụ bảo hiểm cao cấp với mức phí hợp lý

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Giá: 1$/ngày
  • Tên công ty: Liberty

Tôi muốn được tư vấn

Hỗ trợ tư vấn nhanh
Gọi: 0938.72.1838
Lưu ý: Chúng tôi mong muốn đem đến cho quý khách những kế hoạch tài chính phù hợp nhất. Cam kết bảo mật mọi thông tin của quý khách cung cấp.

Bảo hiểm & Cuộc sống

 

  

  

 

 

Giải đáp Thông tin

Hợp đồng Bảo hiểm Triệu USD

Bảo hiểm xã hội - Thuế